ki cóp

ki cóp

Bà ấy ki cóp tiền trong một con heo đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dành dụm, tiết kiệm từng ít một một cách cẩn thận, thường tiền bạc: "ki cóp" chỉ hành động thu góp, tích trữ một cách chi li, tỉ mỉ, thường từ những khoản nhỏ nhặt.
    • Tích lũy một cách chắt chiu: "ki cóp" còn mang nghĩa là gom góp từng thứ, nhỏ, để dùng cho mục đích lâu dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ki cóp từng đồng để mua xe máy. ( dành dụm từng đồng tiền nhỏ để mua xe máy.)
    • tôi ki cóp tiền lẻ suốt mấy năm. ( tôi gom góp tiền lẻ trong nhiều năm.)
    • Đừng ki cóp mãi, hãy sống thoải mái một chút. (Đừng tiết kiệm quá mức, hãy sống thoải mái hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ki cóp cho cọp ăn": thành ngữ châm biếm chỉ việc dành dụm quá mức nhưng kết quả lại bị lãng phí hoặc mất đi (cha tích cóp, con phá tán).

    • Anh ta ki cóp cả đời, cuối cùng ki cóp cho cọp ăn. (Anh ta dành dụm cả đời, cuối cùng con cái phá hết.)
  • "ki cóp từng ít": nhấn mạnh sự tỉ mỉ, chi li trong việc tích trữ.

    • ấy ki cóp từng ít một để đi du lịch. ( ấy gom góp từng chút để thực hiện chuyến du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Cóp (động từ): gom góp, nhặt nhạnh.

    • Cóp từng mảnh giấy vụn để tái chế. (Nhặt từng mảnh giấy nhỏ để tái chế.)
  • Tích cóp (động từ): dành dụm, gom góp dần dần.

    • Ông ấy tích cóp tiền bạc suốt đời. (Ông ấy dành dụm tiền bạc cả đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Dành dụm: để dành, tiết kiệm.
  • Chắt chiu: tiết kiệm từng chút một, thường trong hoàn cảnh khó khăn.
  • Gom góp: thu gom lại từ nhiều nguồn nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Ki cóp cho cọp ăn: (đã giải thíchtrên)
  • Tích cốc phòng : dành dụm thóc phòng khi đóinghĩa bóng dự trữ để phòng xa.
    • Cha mẹ thường khuyên con cái nên tích cốc phòng . (Cha mẹ thường khuyên con cái nên dành dụm phòng xa.)